| đi rong | đgt Đi hết chỗ này đến chỗ khác: Tối đến, nó cất bánh khúc, bánh chưng, đi rong phố bán (Ng-hồng). |
Minh nghĩ thầm : “Vợ ta quẩy gánh hoa đi rong các phố thì thiếu gì người yêu trộm , thương thầm như thế. |
Ai ơi ! Chớ lấy học trò Dài lưng tốn vải ăn no lại nằm Ngày thời cắp sách đi rong Tối về lại giữ đèn chong một mình. |
Ban ngày còn dở đi rong Tối về lại dở đèn chong chóng tốn dầu. |
| Cứ đi rong chơi chả thấy vào nhà ai. |
| Ngắm 14 đàng thánh giá là đọc 14 đoạn thuật những cuộc chúa Giê su chịu các hình phạt , nặng nhất là hình phạt phải đội mũ gai vác cây thập tự nặng đi rong đường để tới chỗ chịu đóng đanh chết. |
Đây cũng là một thứ quà buổi trưa của Hà Nội : người bán đi rong phố phường lấy vải bông và buồm , đậy nồi bánh cẩn thận để giữ bánh nóng lâu , ăn một hai bát , tỉnh người ra trông thấy. |
* Từ tham khảo:
- sĩ phi vị bần
- sĩ phu
- sĩ quan
- sĩ số
- sĩ thứ
- sĩ tốt