| chắc ăn | trt. Chắc trăm phần trăm, không sai-chạy, sẽ có kết-quả tốt: Làm vậy thì chắc ăn. |
| chắc ăn | tt. Chắc chắn đạt được kết quả, mục tiêu: Trồng trái vụ thì không chắc ăn đâu o Muốn chắc ăn thì phải chuẩn bị kĩ càng. |
| chắc ăn | tt Nhất định đạt kết quả tốt: Anh ấy cho rằng trồng hoa chắc ăn hơn trồng lúa. |
| chắc ăn | đt. Chắc chắn hơn, chắc chắn được: Cứ buôn chín bán mười là chắc ăn. |
| chắc ăn | t. Nhất định có kết quả. |
| Tôi định bây giờ đi khắp các vùng nhà quê , lẫn vào đám làm ăn , vừa để học vừa để dạy cho họ và xem xét dân tình , ăn mặc thời quần nâu áo nâu đi đất , đánh cái nón rách vừa đi vừa kiếm ăn , anh nghĩ sao ? Tôi khuyên anh cứ chịu khó , tuy đi như thế chưa chắc ăn thua gì song có ngày sẽ nẩy ra một cái ý kiến hay , nói xong anh từ biệt. |
| Vì vậy , để chắc ăn , Liên tìm tới nhà người bạn gõ cửa. |
Thưa cụ , nhưng chắc ăn cơm sớm thì bây giờ đói rồi. |
| Và cũng trong cái phút cuồng loạn ấy anh thanh niên gốc làng Hạ Vị vốn tính toán chắc ăn đã bao nhiêu lần thử thách đến lúc này vẫn phải hỏi lại một câu hết sức thô bỉ : “Nếu mẹ đang ngồi đây mà chúng mình vẫn... có được không ? ”Nếu anh muốn , em sẽ chiều“. |
| Lúc nào đặt vấn đề là chắc ăn nếu không khéo họ phát hiện ra quan hệ của chúng ta , khó lòng giải quyết được. |
| Sợ bị tai nạn , anh phải mua cái áo vàng chóe mà cảnh sát giao thông hay mặc khi làm việc ngoài đường để chắc ăn rằng xe cộ nào cũng nhìn thấy anh mà tránh ra. |
* Từ tham khảo:
- chắc cà đao
- chắc chắnl
- chắc chắn
- chắc chắn như rựa chém xuống đất
- chắc chân
- chắc cụi