| chắc bằng | trt. Đích-xác, có bằng-cớ: Chắc bằng vào đâu mà dám tin. |
| chắc bằng | tt. Có bằng cứ chắc chắn, đáng tin cậy: Chắc bằng gì mà các anh dám khẳng định như vậy? |
| chắc bằng | đgt Có cớ để tin: Chắc bằng vào đâu mà nói thế?. |
| chắc bằng | Chắc-chắn, có bằng cứ: Chắc bằng vào đâu mà dám tin. |
Ngõ hoang đã nở dăm màu bướm Đây lúc đôi mùa đưa tiễn nhau Nhà thơ Bằng Việt không sống trong ngõ nhưng trong bài Trở lại trái tim mình sáng tác năm 1967 , nhà thơ Bằng Việt viết : Tôi trở về những ngõ quen xưa Mỗi ngõ nhỏ giấu một lời tâm sự chắc bằng Việt có những kỷ niệm với một con ngõ Hà Nội nào đó. |
Kiệm đi tìm những mầu đỏ , mầu đen khác trong khách sạn , dù ở đó sức hấp dẫn chưa chắc bằng ở nhà. |
| Chỉ vợ bạn , đào Mỹ , chắc bằng tinh tế đàn bà nhìn ra được gì đó. |
| Trong mái nhà chung được xây dựng vững cchắc bằngsự quan tâm , bảo vệ quyền lợi , chia sẻ kịp thời , mỗi đoàn viên , người lao động (NLĐ) luôn cảm thấy yên tâm công tác , dốc sức phụng sự , say mê sáng kiến , sáng tạo. |
* Từ tham khảo:
- chắc chắnl
- chắc chắn
- chắc chắn như rựa chém xuống đất
- chắc chân
- chắc cụi
- chắc dạ