| chắc dạ | trt. Có gan lắm, giỏi chịu đau-đớn, khổ-sở: Chắc gan không khai một lời. |
| chắc dạ | tt. 1. No bụng được lâu: ăn cơm cho chắc dạ. 2. Vững lòng, không hề lo lắng gì: biết được điều này trước thì chắc dạ hơn. |
| chắc dạ | tt Được no bụng: Cần ăn cho chắc dạ rồi hãy đi. |
| chắc dạ | Nht. Chắc bụng. |
| chắc dạ | t. 1. No lâu: Ăn ngô chắc dạ. 2. Vững tâm: Lời hứa làm cho chắc dạ. |
| chắc dạ | 1. Ăn để phòng đói: Ăn cho chắc dạ. 2. Vững lòng: Được tin mà chắc dạ. |
| Cô thấy chắc dạ và ấm cúng trong lòng , bỏ hẳn nỗi lo sợ từ nãy vẫn quanh quẩn trong trí khi cô qua quãng đồng rộng , trơ gốc rạ dưới gió bấc vi vút từng cơn. |
Biết là chắc dạ chi không Mười đêm thức suốt rạng đông cả mười. |
| Chú không thương à? Thương , nhưng chú chắc dạ lắm , bước đi là đi một nước. |
| Tui xin con nuôi. Mấy bà bạn bàn ra bàn vô , nói chuyện tò vò nuôi con nhện , chuyện con quạ nuôi tu hú nhằm lung lạc dì , nhưng dì Diệu vẫn khăng khăng chắc lòng chắc dạ , làm như dì đã thấy ràng ràng một tương lai chắc chắn rồi vậy |
| Buổi sáng ra ngoài cứ phải chén bát phở , bún riêu cua hoặc bún chả cho chắc dạ. |
| Bát canh cua lều phều tí gạch , nhưng thằng cháu chắc dạ vì cua nướng. |
* Từ tham khảo:
- chắc lắm lép nhiều
- chắc lép
- chắc mẩm
- chắc mẻm
- chắc như bắt cua bỏ giỏ
- chắc như bắt cua trong giỏ