| chắc hẳn | bt. Rất chắc, hẳn như thế, không thể nào khác: Việc ấy thì chắc hẳn; Chắc hẳn va phải đến. |
| chắc hẳn | pht. Tin chắc là như thế, hẳn là, chắc là: Chắc hẳn các anh cũng đồng ý với đề nghị của chúng tôi. |
| chắc hẳn | đgt, trgt Tin là: Thầy chắc hẳn văn chương có mực (TrTXương); Chắc hẳn nó sẽ đến. |
| chắc hẳn | bt. Chắc, rất chắc: Tôi đến trể, chắc hẳn anh đã đợi nhiều. |
| chắc hẳn | ph. Tất nhiên là thế: Chắc hẳn sẽ mua. |
Chàng chưa dám tin chắc hẳn , chàng đợi Nhan nói trước. |
| Dũng vừa quyết định bỏ nhà đi và lần này , lần đầu chàng thấy việc ấy là chắc hẳn , hình như tự nhiên phải thế , không cần lưỡng lự , đo đắn gì nữa. |
Nhung cười thích thú : Vậy chắc hẳn là có thần linh báo trước đây. |
Lương lơi lả hỏi : Hai cô không mua hoa giấy để ném ? Nga mỉm cười tinh quái hỏi lại : Ném ai được mà mua ? Hồng thấy anh chàng xấu xí ấy cứ theo chân và trêu ghẹo mãi mình , liền cáu tiết nói một câu chua chát cho bõ ghét : chắc hẳn là không phải để ném vào mặt ông. |
Hồng mỉm cười nghĩ thầm : " chắc hẳn Thánh không dạy mình nên tự tử ". |
| chắc hẳn chúng sẽ vui mừng lắm. |
* Từ tham khảo:
- chắc lép
- chắc mẩm
- chắc mẻm
- chắc như bắt cua bỏ giỏ
- chắc như bắt cua trong giỏ
- chắc như cua đá