| chắc lép | tt. Nửa chắc nửa lép, không tin hẳn bề nào, ý lo-ngại, ngờ-vực: Việc chắc lép quá, biết đâu mà tin. |
| chắc lép | tt. Đắn đo, tính toán so hơn thiệt trong quan hệ với người khác: chắc lép với cả bạn bè o tính hay chắc lép. |
| chắc lép | tt Không tin là người ta sẽ giữ lời hứa: Ông ta không cho anh ấy vay vì chắc lép. |
| chắc lép | tt. Khó tin, hơi ngờ là hư, là ít: Việc ấy có mòi chắc lép quá. |
| chắc lép | t. Không tin rằng người ta sẽ trả mình, nên không cho vay. |
| chắc lép | Nói về có ý ngờ vực, không tin: Hỏi vay có mấy đồng bạc mà đã chắc lép. |
| Nhược điểm của họ là quá chặt chẽ , làm việc gì cũng sa vào chi tiết , đôi khi vì quá cchắc lépnên để vuột mất thời cơ quý giá. |
* Từ tham khảo:
- chắc mẻm
- chắc như bắt cua bỏ giỏ
- chắc như bắt cua trong giỏ
- chắc như cua đá
- chắc như cua gạch
- chắc như cua gạch son