| chắc chân | trt. Vững chân, không sợ dời đổi. mất-mát. |
| chắc chân | tt. Vững vàng, đảm bảo chắc chắn trong địa vị, làm ăn sinh sống: chắc chân trong chức vụ giám đốc nhà máy o Chỗ làm chắc chân. |
| chắc chân | tt Đứng vững ở một địa vị: Làm ở phòng thí nghiệm ấy thì được chắc chân. |
| chắc chân | tt. Vững, khi nói về chức phận của người nào: Làm nơi ấy đã chắc chân rồi. |
| chắc chân | t. Đứng vững ở một địa vị. |
| Nuôi thằng Thùy là chắc chân. |
| Nuôi thằng Thùy là chắc chân. |
| Trong điều kiện như vậy , những GV đã cchắc chânbiên chế sẽ tà tà mà làm vì thiếu tính cạnh tranh. |
| Nếu muốn chinh phục ngọn núi này , bạn cần sức khỏe dẻo dai và một đôi giày thoải mái , cchắc chân. |
| Những lý do quan trọng đầu tiên khiến Y30 dẫu không được ưa dùng trên thế giới nhưng lại được ưa chuộng tại VN có thể giải thích trước hết là nó có sự "liên thông" với email và công cụ "chat" của nhà cung cấp này , vốn đã rất cchắc chânvà phổ biến ở VN (mà bản chất của người VN là luôn có nhiều chuyện để kể , nhất là trong lúc... "nông nhàn" , nên "chat chit" đã tha hồ phát huy tác dụng). |
| Trước trận đấu này , Deportivo có cảm giác rất an toàn vì họ chỉ phải gặp Valencia đã cchắc chânở vị trí thứ ba trên BXH. |
* Từ tham khảo:
- chắc dạ
- chắc hẳn
- chắc lắm lép nhiều
- chắc lép
- chắc mẩm
- chắc mẻm