| chắc chắn | tt. Vững bền, lâu hư: Đồ-vật, chắc-chắn // Thành-thật, ăn chắc nói chắc: Người chắc-chắn // trt. Đích-thực, đích-xác: Chắc-chắn là va; chắc-chắn phải có. |
| chắc chắn | l. tt. Dứt khoát, có thể khẳng định được: hứa chắc chắn sẽ làm o Anh ấy chắc chắn không làm việc đó. II. đgt. Tin một cách dứt khoát, quả quyết: Tôi chắc chắn là không ai biết chuyện này. |
| chắc chắn | tt 1. Vững bền: Cái bàn này chắc chắn 2. Đúng và đáng tin: Lời bảo đảm chắc chắn 3. Không suy suyển: Một việc làm chắc chắn. đgt Tin tưởng: Tôi chắc chắn là sẽ được mùa. trgt Hẳn là: Có đại đoàn kết thì tương lai chắc chắn sẽ vẻ vang (HCM). |
| chắc chắn | tt. 1. Đáng tin: Anh ấy là người chắc-chắn không nên lo. 2. Đích-thực: Việc ấy đã chắc chắn gì mà anh vội mừng. 3. Khó hư: Cái bàn nầy trông dáng chắc chắn. 4. Mạnh-khoẻ: Trông anh độ nầy chắc-chắn lắm. |
| chắc chắn | ph. 1. Vững vàng: Bàn đóng chắc chắn. 2. Đúng thế không nghi ngờ gì: Chắc chắn địch bị tiêu diệt. |
| chắc chắn | Vững-vàng, đứng-đắn, có thể tin cạy được: Ăn nói chắc-chắn; cái bàn này đóng chắc-chắn lắm. |
| chắc chắn. Chàng dò xem lòng chàng bị xúc động ra sao nhưng chàng chỉ thấy bàng hoàng chứ chưa có cảm tưởng gì rõ rệt cả |
| Chàng thở dài ngửng nhìn trời , buột miệng nói : Thế là chắc chắn... Quang đang mãi uống nước cà phê nên không để ý đến câu nói của Trương. |
Giá Quang bây giờ biết Quang biết bây giờ một năm nữa sẽ chết chắc chắn chết như mình thì không hiểu Quang nghĩ ra sao ? Nhưng hiện giờ thì Quang sung sướng chỉ vì Quang sống không bao giờ phải chết. |
| chắc chắn sẽ chết thì còn cần quái gì ! Chàng sẽ ném đủ các khoái lạc ở đời , chàng sẽ sống đến cực điểm , sống cho hết để không còn ao ước gì nữa , sống cho chán chường. |
| Trương thấy ấm áp trong lòng và từ nay về sau ở gia đình Thu chắc chắn chàng sẽ không còn cái cám tưởng mình là một người xa lạ nữa. |
| Chàng đoán là Thu đương khó chịu vì chàng không nhớ đến hôm đó , Thu khó chịu vì chắc chắn là Thu xưa nay vẫn yên chí chàng phải nhớ hôm đó. |
* Từ tham khảo:
- chắc chân
- chắc cụi
- chắc dạ
- chắc hẳn
- chắc lắm lép nhiều
- chắc lép