| đi phu | đgt Bị bắt buộc đi làm không công trong chế độ cũ: Để tránh khỏi đi phu, anh ấy đã bỏ làng đi theo cách mạng. |
| đi phu | đg. Làm không công những việc như đắp đê, đắp đường, chuyên chở... một cách bắt buộc trong chế độ cũ. |
| Tuy nhiên nếu làng thiếu thuế , thiếu đinh đi phu thì có thể họ sẽ được vào sổ đinh sớm hơn. |
| Phải như thời trước cách mạng , hắn Học đã phải đi phu cho đến trọc nhẵn tóc trên đầu rồi. |
| Họ đưa ra 4 cái bắt : Bắt thanh niên đi lính , bắt dđi phuđi phen , bắt đi chuyến , bắt nộp thuế nặng. |
* Từ tham khảo:
- thư thả
- thư thái
- thư thủ
- thư thư
- thư tịch
- thư tín