| dây gân | dt. X. Dây đờn. |
| Tôi bỏ lại vào túi da beo tất cả các thứ linh tinh ấy , chỉ trừ cái dao găm , rồi thắt miệng túi thật chặt bằng sợi dây gân khô quắt và trơn tuột. |
| Theo lời ông Tấn , chiếc cáp treo của gia đình được tạo nên bởi vành xe làm bánh quay , ròng rọc , ddây gân, trụ bê tông làm trụ đỡ hai bên sông , chiếc sọt nhựa với chi phí khoảng 500 ngàn đồng. |
| Đối với ddây gâncứ 6 tháng thay một lần , bởi mỗi ngày kéo bán hàng cả trăm lượt. |
* Từ tham khảo:
- hiện thực
- hiện thực khách quan
- hiện tình
- hiện trạng
- hiện trường
- hiện tượng