| dây giày | dt. Dây xỏ trong mép giày để buộc chặt giày vào chưn. |
| dây giày | - dt. Dây để buộc giày: Đương chạy bị đứt dây giày. |
| dây giày | dt Dây để buộc giày: Đương chạy bị đứt dây giày. |
| dây giày | d. Dây để buộc giày. |
| Phương hỏi : Ai thế ? Chàng vừa buộc vội dây giày vừa đáp : Thu. |
| Tôi cúi xuống gỡ cây gai và nhân tiện cột lại ddây giàythì thấy có một con đường mòn nhỏ bên cạnh. |
| Đây là một loại nấm khổng lồ có tuổi đời hơn 2.400 năm , có tên khoa học là Armillaria ostoyae hay còn gọi là nấm ddây giày, nấm mật ong. |
| "Anh ấy không ngần ngại ngồi xuống , buộc ddây giàycho tôi khi bị tuột , sẵn lòng đội nón bánh bèo giữa đám đông chỉ vì tôi muốn chụp ảnh selfie vui nhộn ; cùng mang dép tổ ong đôi với tôi dù trước đây rất ghét điều đó... Anh là người đầu tiên khiến tôi tin tưởng và mở lòng" , Lê Sang kể lại. |
| Bà ta còn dùng những sợi dây như ddây giàyđể buộc quanh cổ , không cho các bé đi quá xa khỏi những chiếc ghế ô tô. |
| Chiếc túi đỏ mix cùng ddây giàycùng tông là cách để Bảo Thy tạo điểm nhấn cho bộ trang phục của mình. |
* Từ tham khảo:
- sần
- sần
- sần đầu
- sần lưng
- sần mặt
- sần sần