Từ điển Tiếng Việt
Từ điển Việt Anh
Từ điển khác
Từ điển Hàn Việt
Từ điển Việt Nhật
Từ điển Pháp Việt
Từ điển Đức Việt
Từ điển Nga Việt
Từ điển Việt Trung
Ngữ liệu văn bản
Tin tức
Xem Âm lịch - Dương Lịch
váng nhện
dt. Chỉ con nhện giăng lâu đóng bụi hoặc khói:
Quét váng nhện.
// (R) Chà tre mọc quanh bụi tre (dưới thấp):
Dọn sạch váng-nhện.
Nguồn tham chiếu: Từ điển - Lê Văn Đức
váng nhện
dt.
Tơ nhện giăng lâu đóng bụi hoặc khói:
quét váng nhện.
Nguồn tham chiếu: Đại Từ điển Tiếng Việt
* Từ tham khảo:
-
vạng
-
vạng trứng
-
vanh
-
vanh vách
-
vanh vũm
-
vành
* Tham khảo ngữ cảnh
Ông đẩy cửa bước vô trước , tay quơ mớ
váng nhện
lùng nhùng , đốt cái đèn , thổi lù lù mớ củi ướt.
Tôi dọn dẹp căn nhà đầy
váng nhện
và bồ hóng của cô để làm nơi làm việc.
* Từ đang tìm kiếm (định nghĩa từ, giải thích từ):
váng nhện
* Từ tham khảo:
- vạng
- vạng trứng
- vanh
- vanh vách
- vanh vũm
- vành