| vạng | đt. Đi ngang qua: Vạng mặt. |
| vạng | dt. (thực): Loại cây cao lối 4m, nhánh non có lông như bạc, lá láng mọc xen, dài lối 20cm, hoa đực có từ 8 tới 11 tiểu-nhị, hoa cái ở đáy phát-hoa, nhuỵ cái có lông pelti, vòi nhuỵ chẻ hai. |
| vạng | dt. Cây mọc ở rừng thưa nước ta, thân to hoặc nhỏ, lá mọc cách hoặc mọc vòng giả, thuôn nhọn hai dầu, mép nguyên hoặc khía răng nhỏ; còn gọi là cây bay bay. |
Họ đến An Thái lúc chạng vạng tối. |
| Điều bất thường , vì không có một toán nào , dù là đến buôn thượng gần nhất , có thể về trại trước lúc chạng vạng tối. |
Vì thời gian quá eo hẹp , nên về đến Tây Sơn thượng lúc chạng vạng , chưa kịp cơm nước và nghỉ ngơi Huệ đã tìm gặp Thận. |
| Không biết chiều nay , đúng lúc chạng vạng tối này , những người đã sống quây quần trong " cái nhà ngái ngủ " đó có ai nghĩ nhớ về đây như ta không. |
| Trời chạng vạng tối. |
| An theo lối tắt về gấp trước khi chạng vạng. |
* Từ tham khảo:
- vanh
- vanh vách
- vanh vũm
- vành
- vành
- vành cánh