| vanh vách | tt. Thông thạo, hiểu rõ tường tận, diễn đạt trôi chảy khi nói, khi đọc hoặc kể lại, khiến người nghe phải ngạc nhiên: mới học vài tháng mà cháu bé đã đọc vanh vách quyển học vần o Nó kể vanh vách hết chuyện này đến chuyện khác cho bà nghe o Những bài học này thì con bé nhà tôi có thể nói vanh vách cho các cậu nghe được. |
| vanh vách | trgt Trôi chảy, không ngập ngừng: Em bé đọc vanh vách một bài thơ; Kể vanh vách câu chuyện; Nhớ vanh vách tên mọi người trong họ. |
| vanh vách | trt. Rất rõ ràng: Rõ vanh vách. |
| vanh vách | .- Nói đọc lên, nói ra một cách thông thạo, không ngập ngừng: Kể chuyện vanh vách. |
| vanh vách | Lau-láu trôi-chảy, không ngập ngừng, không vấp váp: Kể chuyện vanh-vách. |
| Hắn lục tung các sống áo , vừa vứt từng cái một lên bàn , vừa kể vanh vách những kỷ niệm có liên lạc tới những thứ ấy. |
| Nhớ vanh vách cả một đống nhân vật mà ông Lép vẽ. |
| Thanh nó khoái lắm và vanh vách kể cho mình cuộc sống đang phát triển của thủ đô. |
Rốt cuộc , chỉ có mình tôi ở nhà bà Năm Tự , chiều chiều ra vườn hái rau dền với bà và thờ ơ nghe bà than vãn những điều tôi đã biết vanh vách. |
| Nó nhìn sững Bắp Rang , không hiểu tại sao anh chàng này mới bước vào nhà chưa được ba phút đã có thể nói vanh vách những món ăn trong bếp như thế. |
Nhân nâng chén rượu đầy lên uống rồi nói bàn vanh vách , trôi như nước suối , không bị đuối một tý gì cả. |
* Từ tham khảo:
- vành
- vành
- vành cánh
- vành đai
- vành đai du kích
- vành đai trắng