| vành | dt. Phần chung quanh miệng ở phía ngoài một vật hình tròn: Vành nia, vành rổ, vành thúng, vành thùng. // (R) C/g. Niền, cái vòng của bánh xe: Vành xe đạp. // mt. Tiếng gọi những vật hình tròn: Vành khăn, vành trăng. // (B) Mánh-khoé, ngón nghề, cái hay riêng: Tay không chưa dễ tìm vành ấm no; Vành ngoài bảy chữ vành trong tám nghề (K). // đt. Banh rộng cái vòng tròn ra: Vành mắt ra mà xem. |
| vành | - 1 I. dt. 1. Vòng tròn bao quanh miệng hoặc phía ngoài một số vật: vành thúng vành nón vành mũ tai bèo. 2. Bộ phận vòng tròn bằng sắt thép, bằng gỗ của bánh xe: Xe gãy vành thay đôi vành xe. 3. Phần bao quanh vị trí nào: những lô cốt vành ngoài của sở chỉ huy. II. đgt. Căng tròn, mở tròn ra: vành mắt ra mà nhìn vành tai ra mà nghe. - 2 dt. Cách, mánh khoé: đủ mọi vành. |
| vành | I. dt. 1. Vòng tròn bao quanh miệng hoặc phía ngoài một số vật: vành thúng o vành nón o vành mũ tai bèo. 2. Bộ phận vòng tròn bằng sắt thép, bằng gỗ của bánh xe: Xe gãy vành o thay đôi vành xe. 3. Phần bao quanh vị trí nào: những lô cốt vành ngoài của sở chỉ huy. II. đgt. 1. Vẽ một đường tròn trên bề mặt: vành cho tròn. 2. Căng tròn, mở tròn ra: vành mắt ra mà nhìn cho rõ. |
| vành | dt. Cách, mánh khoé: đủ mọi vành. |
| vành | dt 1. Đai tròn chung quanh một vật: Vành thúng; Đã đan thì lận tròn vành mới thôi (tng). 2. Vật có hình đai tròn: Vành xe đạp, Vành khăn; Đóa trà mi đã ngậm gương nửa vành (K). 3. Phía ngoài: Chàng như con bướm lượn vành mà chơi (K). |
| vành | dt 1. Mánh khóe; Ngón lừa bịp; Mưu kế: Thôi thôi đã mắc vào vành chẳng sai (K). 2. Hoàn cảnh: Mười năm sự nghiệp hoàn thành, nước ta thoát khỏi cái vành nguy nan (HCM); Tay không chưa dễ kiếm vành ấm no (K). |
| vành | đgt Căng ra; Bănh ra: Vành mắt ra. |
| vành | dt. 1. Khoang, vòng tròn bọc quanh: Nửa vành trăng khuyết, ba sao giữa trời (Ng.Du).|| Hình vành. Vành đỡ xát. Vành hoa. Vành hoa phụ. Vành xe. Vành tròn. vành thúng, vành bao cái thúng. vành móng ngựa, vành như cái móng ngựa ở trước toà án để cho tiên và bị cáo đứng ra thề. 2. Mánh khoé: Vành ngoài bảy chữ, vành trong tám nghề (Ng.Du). |
| vành | .- d. 1. Đai tròn chung quanh một vật: Vành thúng. 2. Vật có hình đai tròn: Vành khăn; Vành xe đạp. |
| vành | .- d. Mánh khoé, ngón: Xoay đủ vành. |
| vành | .- đg. Mở ra, banh ra: Vành mắt. |
| vành | Đai, khoanh, vòng: Vành thùng. Nghĩa rộng: Hình vòng tròn: Vành khăn. Vành trăng. Nghĩa bóng: Khoé, ngón: Trăm vành, nghìn vẻ. Xoay đủ vành. Văn-liệu: Tròn vành, rõ chữ (T-ng). Vành ngoài bảy chữ, vành trong tám nghề (K). Nửa vành trăng khuyết ba sao giữa trời (K). Tay không chưa dễ tìm vành ấm no (K). Nghĩ sao cho thoát khỏi vành ái-ân (K). Mặt vành-vạnh nguyệt, tóc già-già mây (Nh-đ-m). Dưới trời ai kẻ lọt vành hoá-nhi (B-C). |
| vành | Vạch rộng cái vòng tròn ra: Vành mắt ra mà coi. |
| Trên đầu đội chiếc nón lá rộng vvành. |
Rồi nàng nhìn Dũng , nhìn cái áo tơi để ở vành ghế ướt đẫm nước mưa , đôi giày bám đầy bùn của Dũng , lẩm bẩm trong mồm : Yêu nhau đến thế kia à. |
Sau khi những người là chứng đã ra cả ngoài rồi , Loan thong thả bước ra đứng vịn vào vành móng ngựa. |
| Đến lúc ông chánh án hỏi bị cáo nhân có muốn nói gì thêm không , Loan lạnh lùng đứng dậy , ra vịn vào vành móng ngựa và thong thả nói : Trạng sư đã nói thay cho tôi. |
| Lạch như con chim vành khuyên đẹp mã , nhảy nhót luôn chân , ai trông cũng muốn yêu. |
| Nhưng thấy Chương tưởng rằng mình nói thực thì nàng làm ngay ra như mình ngây thơ , đưa tay lên nắn lại vành tóc , vuốt lại món tóc mai , rồi mỉm cười bảo Chương : Bây giờ thì xin mời hoạ sĩ vẽ đi cho. |
* Từ tham khảo:
- vành đai
- vành đai du kích
- vành đai trắng
- vành khuyên
- vành khuyên
- vành móng ngựa