| vành khuyên | dt. C/g. Bông đầm và Tằm gọi tắt: đôi khuyên, hoa tai hình khoen tròn. // (động) Loại chim chích, mắt có vành tròn. |
| vành khuyên | dt. Chim nhỏ thuộc loại sẻ, lông màu nhạt, mắt có vành lông trắng hình khuyên: tiếng hót của vành khuyên. |
| vành khuyên | Nh. Khuyên. |
| vành khuyên | dt Đồ nữ trang đeo ở tai: HIện nay ít người đeo vành khuyên bằng bạc. |
| vành khuyên | dt Loài chim nhỏ có ở xung quanh mắt một vòng lông trắng: Cháu bé xin được một con vành khuyên đem về nuôi. |
| vành khuyên | dt. Nữ-trang đeo ở tai, thường nói tắt là khuyên. |
| vành khuyên | dt. (đ.) Loại chim nhỏ, mắt có vành tròn như đôi khuyên. |
| vành khuyên | .- d. 1. Đồ nữ trang hình vòng cong hoặc tròn, đeo ở tai. 2. Loài chim nhỏ, xung quanh mắt có một vành lông trông như đôi khuyên. |
| vành khuyên | Đồ nữ-trang đeo ở tai, hình vòng tròn. Nói tắt là khuyên. |
| vành khuyên | Loài chim chích, mắt có vành tròn. |
| Lạch như con chim vành khuyên đẹp mã , nhảy nhót luôn chân , ai trông cũng muốn yêu. |
| Cái hạnh phúc vẩn vơ , mơ màng hình như đương làm rung động hai tấm lòng son mà không ai có thể nói cho ai biết , không ai có thể tả cho ai hay , không ai dám cất tiếng , sợ cái hạnh phúc đương âm thầm trong tâm trí nó vụt bay đi mất , nó bay vụt vào cảnh mộng , như con chim vành khuyên thấy tiếng động bay ẩn vào trong bụi rậm um tùm. |
| Cách năm góc một , lại có một chuồng chim , đầy những con vành khuyên , ri ca , bay ở trên để cho một đôi trĩ , lông đuôi dài lê thê từ tốn đi lại ở dưới. |
| Tôi sẽ gặp đại ca vào 8 giờ tối thứ bảy tại lò gạch cũ dưới chân đồi vành khuyên. |
| Anh em , cắm cờ vàng để chúng nó đến ! Tối thứ 7 , tại lò gạch cũ vành khuyên , ta sẽ xóa sổ bọn oắt con "Đào lưu" ấy đi. |
| Cú sát phạt nhóm "Hận đời" ở lò gạch cũ trên đồi vành khuyên , rồi tiếp đến hợp nhất ba nhóm cướp thành trại "Mũ đen" đã làm tiếng tăm "Trương đại ca" ngày một nổi lên như sấm. |
* Từ tham khảo:
- vành vạnh
- vảnh
- vạnh vạnh
- vào
- vào chữ A, ra chữ Â
- vào cửa mạch ra cửa tà