| vành vạnh | trt. Thật tròn: Mặt tròn vành-vạnh. |
| vành vạnh | tt. Tròn đều, đầy đặn: trăng rằm vành vạnh. |
| vành vạnh | trgt Nói vật gì rất tròn: Đêm nay trăng tròn vành vạnh. |
| vành vạnh | trt. Rất tròn (tiếng vành-vạnh đọc trạnh). |
| vành vạnh | .- Nói tròn một cách rõ rệt: Mặt tròn vành vạnh. |
| vành vạnh | Nói hình mặt tròn: Mặt tròn vành-vạnh. |
| Người ngoài khen cô Tuyết càng lớn càng xinh ra , mặt mũi cứ tròn vành vạnh như mặt trăng. |
| Quà tặng ba tôi là chiếc hộp thuốc bằng bạc chạm : quà tặng má tôi là một ông Phật bằng đồng to lối nắm tay , ngồi dim mắt trên tòa sen... Và suy đi nghĩ lại chẳng biết gì hơn anh vỗ vỗ vai tôi anh mua tặng em một chiếc địa bàn Chiếc địa bàn bé bằng quả trứng , có cây kim đồng quay quay chỉ về phương bắc , giờ đây lại hiện ra to tướng , lồng vào khung trăng vành vạnh đang treo lơ lưng giữa trời kia. |
| Người ngoài khen cô Tuyết càng lớn càng xinh ra , mặt mũi cứ tròn vành vạnh như mặt trăng. |
| Nhác trông thấy toàn những thứ của biển : Cua luộc , tôm càng chiên , mực khô xé nhỏ , cá nướng trụi , rau sống , bánh tráng , nước chấm rắc đậu phộng rang… Chỉ có hai thứ của đất là mấy đĩa thịt gà luộc và chiếc bánh ga tô tròn vành vạnh bâng cái nón cối úp sấp nằm nghễu nghện chính giữa mâm. |
* Từ tham khảo:
- vạnh vạnh
- vào
- vào chữ A, ra chữ Â
- vào cửa mạch ra cửa tà
- vào cửa tà ra cửa mạch
- vào đề