| vào đề | đgt. Mở đầu, đặt vấn đề cho nội dung sẽ nói: vào đề khó quá o Mọi người chưa ngồi xuống, anh đã vào đề ngay. |
| vào đề | đgt Nói đến ý nghĩa chính của vấn đề sẽ trình bày: Ông ấy vào đề dài quá. |
| vào đề | .- đg. 1. Nh. Nhập đề. 2. Đi thẳng vào vấn đề mình muốn nói. |
Ông giáo nói huyên thiên một hồi , đôi lần muốn nói thẳng với bạn câu chuyện mà ông biết thầy Từ Huệ đang chờ đợi ông kể , nhưng lượn lờ mon men nhiều lần , ông ngại không dám vào đề. |
Nhạc không muốn dài dòng vô ích vì những lời thăm hỏi quanh co , nên vào đề ngay : Các ông có bàn trước rồi à ? Thế thì hay lắm. |
| Còn Bính chạy lại đằng cuối chợ mua bánh kẹo và cân giò để chiều mai cùng Tư lập lơ vào đề lao thăm Năm Sài Gòn. |
Không đợi tôi bắt đầu , Dũng đi thẳng vào đề : Mày muốn nói với tao chuyện gì? Tôi mím môi : Chuyện Hà Lan. |
| Học sinh càng giỏi , áp lực học hành càng lớn (ảnh minh họa) Đời dài đừng ngủ ngắn Tình trạng quá tải và thiếu ngủ chính thức được công khai lên tiếng như một lời kêu cứu của học sinh khi được 2 học sinh trường THPT Gia Định đưa vvào đềtài nghiên cứu khoa học và lọt vào vòng chung kết TP HCM. |
| Thời gian gần đây các hiện tượng âm nhạc , thể thao , những nhân vật trong showbiz Việt được đưa vvào đềthi của học sinh tạo ra những tranh luận trái chiều. |
* Từ tham khảo:
- vào hang hùm
- vào hùa
- vào hùn
- vào khem
- vào khoảng
- vào khuôn vào phép