| vào | đt. C/g. Vô, đi từ ngoài tới bên trong: Vào nhà, vào phòng, vào trường; Tiền vào quan như than vào lò (tng). // Đi từ nơi có cửa ải hay cửa biển thông với nước khác, tới trong sâu: Từ Bắc vào Nam, từ Vũng-tàu vào Sài-gòn. // Tham-gia, dự vô: Vào đảng, vào hội. // Bắt tay, khởi sự: Vào đám, vào việc. // Ghi vào nói tắt: Vào sổ. // Tới cơ-hội nào: Vào dịp Tết. // trt. Cho tới bên trong, ngả theo: Chạy vào, dựa vào, đi vào, đút vào, ném vào, quăng vào; Hoa thơm mất tuyết biết nương nhờ vào đâu? (CD). Xt. Vô. |
| vào | - I đg. 1 Di chuyển đến một vị trí ở phía trong, ở nơi hẹp hơn, hoặc ở phía nam trong phạm vi nước Việt Nam. Vào nhà. Rời đảo vào đất liền. Xe đi vào trung tâm thành phố. Từ Hà Nội vào Huế. 2 Bắt đầu trở thành người ở trong một tổ chức nào đó. Vào hội. Vào biên chế nhà nước. Vào tù. 3 Bắt đầu tiến hành, tham gia một loại hoạt động nào đó, hoặc (kết hợp hạn chế) bước sang một đơn vị thời gian mới. Vào tiệc. Vào đám. Vào việc mới thấy lúng túng. Vào năm học mới. Vào hè. 4 Tỏ ra đã theo đúng, không ra ngoài các quy định. Vào quy củ. Vào khuôn phép. Công việc đã vào nền nếp. 5 (dùng trước d., trong một vài tổ hợp làm phần phụ của câu). Ở trong khoảng thời gian xác định đại khái nào đó. Vào dịp Tết. Vào lúc đang gặp khó khăn. 6 Thuộc một loại nào đó trong một hệ thống phân loại, đánh giá đại khái. Một người thợ vào loại giỏi. Học vào loại trung bình. Vào loại biết điều. 7 (kng.; dùng sau đg.). (Học tập) thu nhận được, tiếp thu được. Có tập trung tư tưởng thì học mới vào. Đầu óc rối bời, đọc mãi mà không vào. - II k. Từ biểu thị sự vật hoặc điều sắp nêu ra là cái hướng tới, cái làm căn cứ cho hoạt động, cho điều vừa nói đến. Nhìn trong nhà. Quay mặt vào tường. Trông vào sự giúp đỡ của bạn. Nô lệ vào sách vở. Dựa vào. Hướng vào. - III tr. 1 (kng.; dùng ở cuối câu hoặc cuối phân câu). Từ biểu thị ý yêu cầu người đối thoại hãy làm việc gì đó với mức độ cao hơn, nhiều hơn. Làm nhanh ! Mặc thật ấm vào kẻo lạnh. 2 (kng.; thường dùng sau lắm hay nhiều, ở cuối câu hoặc cuối phân câu). Từ biểu thị ý phê phán, chê trách về một việc làm thái quá, với hàm ý dẫn đến hậu quả không hay là dĩ nhiên. Chơi lắm vào, bây giờ thi trượt. Ăn kẹo cho lắm vào để bị đau bụng. |
| vào | I. đgt. 1. Di chuyển dến một vị trí phía trong so với nói xuất phát: vào nhà o vào Nam ra Bắc. 2. Gia nhập, tham gia tổ chức nào: vào đoàn o vào đội thiếu niên tiền phong o vào hợp tác. 3. Bắt đầu tiến hành việc gì: vào tiệc o vào việc được mấy hôm. 4. Theo đúng khuôn phép quy định: vào khuôn phép o Mọi việc đã đi vào nề nếp. 5. Ở trong khoảng thời gian nào đó: vào dịp Tết o vào hè. 6. Thuộc loại, hạng nào, trong sự đánh giá: vào loại khá o vào loại khá giả. 7. Thu nhận, thâu nhập kiến thức: học chẳng vào. II. lt. Hướng hành động tới đối tượng nào: quay mặt vào tường o trông vào sự giúp đỡ của các anh o dựa vào các công trình có trước. III. trt. 1. Từ biểu thị ý yêu cầu người đối thoại làm điều gì với mức dộ cao hơn: học chăm vào o làm nhanh vào. 2. Từ biểu thị ý chê trách về một việc làm thái quá, dẫn đến những hậu quả không hay: ăn chơi cho lắm vào o ăn quả xanh cho lắm vào, để đau bụng. |
| vào | đgt 1. Đi từ ngoài về phía trong: Vào nhà. 2. Đi về phía hẹp hơn: ở bể vào ngòi (tng). 3. Đi về phía nam: Từ Hà nội vào Thanh hoá; Từ Bình định vào Vĩnh long. 4. Gia nhập: Thanh niên vào bộ đội; Mới được vào Đảng. 5. Mới bắt đầu: Vừa vào hè. 6. Ghi trong sổ: Vào sổ một số tiền tiêu. 7. Bắt đầu dự: Vào tiệc. 8. Theo đúng yêu cầu, quy củ: Vào nền nếp; Vào khuôn phép 9. Tiếp thu được: Học mãi mà không vào . 10. Gặp phải: Vào lúc khó khăn. trgt 1. Đến hướng ở phía trong: Nhìn vào trong nhà . 2. ở phía trước mặt: Nhìn vào tường; Để mắt vào bức tranh. 3. Để nhờ vả: Trông vào sự giúp đỡ của bạn. 4. Thuộc về: Đứng vào loại khá trong lớp. 5. Đưa tới phía trong người: Ăn vào lại nôn ra. 6. Tỏ là quá đáng: Nốc lắm rượu vào; Chơi cho nhiều vào. |
| vào | đt. 1. Vô trong: Vào nhà. || Vào ra. 2. Bắt đầu: Trời đã vào hè. || Vào việc. 3. Dự vào: Vào đảng. || Vào hội: cng. 4. Ghi vô: Chưa vào sổ. 5. Đi về phía (từ bắc vào nam) Vào Nam. || Vào Sàigòn. |
| vào | .- I. đg. 1. Đi về phía trong: Vào nhà. 2. Đi về phía có nơi hẹp hơn hoặc đi tới đó: Tàu biển vào cửa sông; Ở bể vào ngòi (tng). 3. Đi từ vùng rộng đến một nơi có giới hạn rất rõ rệt: Đoàn ô-tô chạy chậm lại khi vào thành phố. 4. Đi đến hoặc về phía một điểm ở hướng Nam trong nước Việt Nam khi khởi hành từ một nơi ở phía Bắc điểm ấy: Người Quảng Ngãi vào làm ăn ở Nam Bộ; Tàu Hà Nội vào đến Thanh Hoá. 5. Tham dự, gia nhập: Vào bộ đội; Vào Đoàn Thanh niên Cộng sản Hồ Chí Minh. 6. Bắt đầu: Trời vào hè; Trường đã vào năm học được một tuần. 7. Ghi để tính, để nhớ: Mọi khoản chi tiêu phải vào sổ cho minh bạch. 8. Thích nghi với: Trẻ em hư đã vào khuôn vào phép. II. Từ đệm trong câu trách mắng một hành động quá đáng: Nốc cho lắm vào rồi nói nhảm; Đi chơi nắng cho nhiều vào, không sợ ốm hay sao? III. Giới từ thường chỉ có chức năng nối động từ với bổ ngữ, không có nghĩa rõ ràng: Tôi tin vào anh; Đừng có trông vào hắn mà hỏng việc. |
| vào | 1. Vô trong: Vào nhà. Vào buồng. Văn-liệu: Bàn ra, nói vào. Vào nhỏ, ra to. Vào cửa tà, ra cửa mạch. Vào lỗ hà, ra lỗ hổng. Tiền vào quan, như than vào lò. Tiền vào nhà khó, như gió vào hang trống (T-ng). Vào luồn ra cúi công hầu mà chi (K). Vào sinh, ra tử hoạ là thấy nhau (K). 2. Bắt đầu: Hết Xuân vào hè. Vào đám. 3. Dự vô: Vào hội. Vào hùa. Vào làng. 4. Ghi vô: Vào sổ nhật-ký. 5. Hợp với, ăn với: Vào cung, vào bậc. Vào dịp, vào khớp. 6. Gia thêm: Vải vào bùn. Đồ gốm nung chín rồi vào men. |
| Chiếc áo cánh nhuộm nâu đã bạc màu và vá nhiều chỗ bị ướt đẫm , dán chặt vào lưng nàng. |
| Những việc ấy , không ai bắt buộc nàng phải làm , nhưng nàng hiểu rằng không có thể nhường cho ai được , và nếu nàng không dúng tay vào tất trong nhà sẽ không được êm thấm , vui vẻ. |
| Quét vòng quanh mấy lần , từng thóc đã dần dần dày thêm , và nhát chổi đã thấy nặng , Trác lấy cào vuôn thóc vào đống. |
| Nàng bảo dọn rơm , rạ vào trước , rồi làm tua sau , nhỡ có mưa ngay thì rơm , rạ cũng không bị ướt. |
| Trác không cưỡng được ý mẹ , cặm cụi làm năm cái tua buộc vào năm gốc cau mang nồi ra đặt. |
| Bà tì cạp rổ vào cạnh sườn , một tay dang ra giữ lấy. |
* Từ tham khảo:
- vào cửa mạch ra cửa tà
- vào cửa tà ra cửa mạch
- vào đề
- vào hang cọp
- vào hang hùm
- vào hùa