| vanh | dt. Cắt vòng quanh: Vanh tóc chừa vá. // Xén, cắt cho ngắn và bằng nhau: Vanh cánh bồ-câu cho nó đừng bay. // Cắt trụi: Vanh tai thẻo mũi; vanh 10 ngón tay. // tt. Tròn-vìn: Mặt như lá vanh. |
| vanh | đgt. Cắt, xén vòng quanh: vanh tròn o vanh cái đầu như gáo dừa. |
| vanh | đt. Cắt bớt chung quanh. |
| vanh | Xén: Vanh cánh chim. |
| Hắn lục tung các sống áo , vừa vứt từng cái một lên bàn , vừa kể vanh vách những kỷ niệm có liên lạc tới những thứ ấy. |
| Nhớ vanh vách cả một đống nhân vật mà ông Lép vẽ. |
| Thanh nó khoái lắm và vanh vách kể cho mình cuộc sống đang phát triển của thủ đô. |
Rốt cuộc , chỉ có mình tôi ở nhà bà Năm Tự , chiều chiều ra vườn hái rau dền với bà và thờ ơ nghe bà than vãn những điều tôi đã biết vanh vách. |
| Nó nhìn sững Bắp Rang , không hiểu tại sao anh chàng này mới bước vào nhà chưa được ba phút đã có thể nói vanh vách những món ăn trong bếp như thế. |
Nhân nâng chén rượu đầy lên uống rồi nói bàn vanh vách , trôi như nước suối , không bị đuối một tý gì cả. |
* Từ tham khảo:
- vanh vũm
- vành
- vành
- vành cánh
- vành đai
- vành đai du kích