| váng | dt. Lớp mỏng hơi dai đóng trên mặt chất lỏng để lâu hoặc nấu lâu: Cháo đóng váng, sữa đóng váng. |
| váng | tt. X. Vang. |
| váng | - 1 d. 1 Lớp mỏng kết đọng trên bề mặt của một chất lỏng. Váng dầu. Mỡ đóng váng. Mặt ao nổi váng. 2 (ph.). Mạng (nhện). Quét váng nhện. - 2 t. Ở trạng thái hơi chóng mặt, khó chịu trong người. Bị váng đầu, sổ mũi. Đầu váng mắt hoa. Váng mình khó ở. - 3 t. 1 (thường dùng phụ cho đg.). Vang to lên đến mức làm chói tai, khó chịu. Hét váng lên. Tiếng chó sủa váng lên. 2 Có cảm giác như không còn nghe được gì, do bị tác động của âm thanh có cường độ quá mạnh. Tiếng gào thét nghe váng cả tai. |
| váng | dt. Lớp mỏng, kết đọng trên bề mặt của chất lỏng: Nước nổi váng o váng dầu mỡ. |
| váng | tt. 1. Có âm thanh vang to, đến mức chói tai: hét váng lên o có thế mà cũng làm váng lên, ở đâu cũng nghe thấy. 2. Ù tai, không nghe rõ gì, do âm thanh tác động mạnh đột ngột: nghe váng cả tai. |
| váng | Hoa mắt, chóng mặt, khó chịu trong người: bị váng đầu o mắt hoa, đầu váng, khó chịu quá. |
| váng | dt Màng mỏng trên mặt một chất lỏng: Váng sữa. |
| váng | trgt Nói kêu to lên: Thấy mất tiền, hắn kêu váng lên. |
| váng | dt. Màng mỏng đóng trên mặt nước. || Váng dầu hoả. Váng máu. |
| váng | bt. Ngây ngất khó chịu: Váng đầu. |
| váng | .- d. Màng mỏng đóng trên mặt một chất lỏng: Váng sữa. |
| váng | Màng mỏng đóng ở trên mặt nước: Nước đóng váng. Mỡ đóng váng. |
| váng | Ngây-ngất khó chịu: Váng đầu. Váng mình. Văn-liệu: Phòng khi sốt mặt, váng đầu cậy ai (Ph-Tr). |
| Thấy choáng váng chàng ngồi yên một lúc và hai tay nặng nề chống xuống thành giường. |
Rồi cả ba cô sát lại người em , ôm lấy em : em thấy hoa cả mắt , và hương thơm ở ngoài ba cô bạn làm em choáng váng , tê mê , thiêm thiếp đi một lúc. |
Loan uống cạn hai cốc đầy , trong người đã thấy choáng váng , còn đưa cốc rót thêm : Em sẽ uống thật nhiều để kỷ niệm cái ngày hôm nay... ngày em đoạn tuyệt với cái đời cũ... Hai con mắt Loan lúc đó sáng quắc , đôi má đỏ hồng , mấy sợi tóc mai rủ xuống thái dương bóng loáng ánh đèn. |
| Hương thơm ngát , Quang thấy đầu óc choáng váng : chàng mơ màng thấy cô Thổ kéo mình ngồi xuống giữa rừng lan. |
Sửu bị cái tát tai đứng lặng hồi lâu cho khỏi choáng váng , rồi lắc lư cái đầu tìm xem mũ mình rơi đâu. |
| Chàng cảm thấy choáng váng hết cả mặt mày , chàng không hiểu mình thật sự đang sống ở trần gian hay đã lạc vào cõi thiên thai. |
* Từ tham khảo:
- váng nhện
- váng vất
- vạng
- vạng trứng
- vanh
- vanh vách