| vần xoay | đt. X. Vần-xây. |
| vần xoay | Nh. Xoay vần. |
| vần xoay | đgt 1. Xoay xoả về nhiều mặt: Công việc khó khăn phải vần xoay vất vả. 2. Biến đổi không ngừng: Tình thế vần xoay. |
| vần xoay | .- Biến đổi không ngừng: Việc đời vần xoay. |
| Ngày tháng tiêu dao , bạn cùng mây nước , khong gặp ai , không quản ai , chỉ còn biết rong chơi với bồn mùa cảnh , bốn mùa tình , bỏ thói quen soi gương ngắm mặt , cố quên biết trời đất ngoài kia bây giờ thay đổi vần xoay thế nào... Từ bấy tới nay..." Im lặng. |
| Chúng giống như lời hẹn ước với thời gian , với nhịp điệu vần xoay của mùa nối mùa và những kỷ niệm mãi vẹn nguyên trong ký ức. |
* Từ tham khảo:
- vẩn
- vẩn
- vẩn đục
- vẩn vơ
- vẫn
- vẫn