Từ điển Việt Anh
Từ điển khác
Từ điển Hàn Việt
Từ điển Việt Nhật
Từ điển Pháp Việt
Từ điển Đức Việt
Từ điển Nga Việt
Từ điển Việt Trung
Tin tức
Xem Âm lịch - Dương Lịch
vai ngang
dt. C/g. Vai vuông, vai người nằm ngang, không chỗ nào cao, chỗ nào thấp:
Những người vai ngang thường mình giẹp.
Nguồn tham chiếu: Từ điển - Lê Văn Đức
* Từ tham khảo:
-
nhanh gọn
-
nhanh nhảu đoảng
-
nhanh nhạy
-
nhanh tay
-
nhào nhào như chào mào mổ dom
-
nhão nhạo
* Tham khảo ngữ cảnh
Nhưng nếu bạn có bờ vai to hoặc v
vai ngang
thì nên chọn chiếc váy có tay ngắn , hoặc tay sát chớm đến đến bờ vai.
* Từ đang tìm kiếm (định nghĩa từ, giải thích từ):
vai ngang
* Từ tham khảo:
- nhanh gọn
- nhanh nhảu đoảng
- nhanh nhạy
- nhanh tay
- nhào nhào như chào mào mổ dom
- nhão nhạo