| nhanh tay | - Nói hành động một cách mau lẹ: Làm nhanh tay lên. |
| nhanh tay | tt, trgt ý nói: Mau lên: Tối đến nơi rồi, nhanh tay lên chứ. |
| nhanh tay | .- Nói hành động một cách mau lẹ: Làm nhanh tay lên. |
| Ái sợ hãi toan chạy theo sang để bênh vực , bảo hộ mẹ mà Ái cho rằng sắp bị người lạ kia hà hiếp , Huy nhanh tay giữ cháu lại : Ngồi đây chơi với cậu. |
nhanh tay lên , con ? Tía nuôi tôi giục. |
| Nhể phải nhanh tay mới được , chậm thì bay mất mùi thơm đi. |
Nhưng vua Chàm vừa lên tới bờ thì Pô thê đã nhanh tay cướp lấy gươm thần trao cho vua Ja rai. |
| Người đàn bà nhanh tay lau dọn nhà cửa. |
| Người đàn bà nhanh tay thu xếp bát đĩa. |
* Từ tham khảo:
- chờ choạng
- chờ chực
- chờ đến mùa quýt sang năm
- chờ đến mục thất
- chờ đỏ cả mắt
- chờ đợi