| chờ chực | đt. Chờ cách nhọc-nhằn để xin-xỏ, nhờ-vã: Phải chờ-chực hết ba ngày mới xong hết giấy-tờ. |
| chờ chực | đgt. Chờ lâu, chờ nhiều lần, mất nhiều thời giờ: chờ chực cả buổi o mất công chờ chực. |
| chờ chực | đgt Đợi lâu mà chưa gặp hoặc chưa được giải quyết công việc: Nó bắt anh ấy chờ chực là vì nó muốn ăn tiền. |
| chờ chực | đt. Chờ đợi một cách cực-khổ. |
| chờ chực | đg. Chờ lâu mà chưa được gặp: Chờ chực suốt ngày mà không ai tiếp. |
| Nguyên văn tả Kim Trọng từ trước đã chờ chực lúc Thúy Kiều ra vào để được gặp nàng , như thế mất cả ý vị. |
| Suốt một ngày , chờ chực , thập thò , ngó nghiêng cuối cùng mọi thứ lặng im sau cánh cửa. |
| Nhìn đám học trò trên con nước chòng chành không khỏi bất an trong lòng , thầy cô trong trường bàn tính chuyện cho các em ở lại trường qua trưa , ít nhất cũng đỡ phần nào hiểm nguy cchờ chực. |
| Hàng ngày , xe tải 3 chân , 4 chân cchờ chựclấy cát xếp thành hành dài. |
| Rõ nhất là giảm tải nỗi khổ ăn ở , đi lại cchờ chựccủa hàng triệu phụ huynh. |
| Tình trạng phải đi lại , cchờ chựcở các trường đại học , cao đẳng gây tốn kém , phiền hà. |
* Từ tham khảo:
- chờ đến mục thất
- chờ đỏ cả mắt
- chờ đợi
- chờ được mã thì rã đám
- chờ được mạ, má đã sưng
- chờ được vạ, má đã sưng