| chờ đợi | đt. Chờ mà để ý từng giây từng phút: Mỏi lòng chờ đợi, chờ đợi hết hơi // (bạc): Chờ lá bài ăn-khớp với bài trên tay để tới: Bài đang chờ đợi tứ-sắc |
| chờ đợi | đgt. Chờ và đợi nói chung: chờ đợi nhau lâu quá o đành phải chờ đợi. |
| chờ đợi | đgt ở nguyên một chỗ để mong găp được người nào hoặc xem sự việc sẽ ra sao: Chúng ta biết chờ đợi (PhVĐồng). |
| chờ đợi | đt. Nht. Chờ. |
| Trong lúc cchờ đợimà thấy con về , bao giờ bà cũng chỉ có một câu nói như để mắng yêu con : Gớm , mày làm tao mong sốt cả ruột ! Gần Ô Cầu Giấy từ phía Hà Nội đi xuống , xế bên phải chừng 100 thước tây , một toà nhà làm theo lối mới. |
| Trông mấy hôm chờ đợi , chàng không thể ngồi yên ở nhà , rủ anh em đi suốt ngày đêm. |
| Chàng đưa mắt nhìn các căn nhà chưa lên đèn và cảm thấy với người sống buồn nàn , lúc nào cũng âm thầm trong sự chờ đợi một ngày vui không bao giờ tới. |
| Trương lấy làm lạ rằng trong khi chờ đợi chàng lại thấy được cái bàng hoàng êm thú như trước kia. |
| Khi ngồi lên xe chàng ao ước được như thế để có cái cảm tưởng rõ rệt rằng từ trước đến nay Nhan vẫn chờ đợi chàng. |
| Trương hồi hộp vì cái thú chờ đợi , dò đoán một cử chỉ có lẽ rất ý nhị của Nhan. |
* Từ tham khảo:
- chờ được mạ, má đã sưng
- chờ được vạ, má đã sưng
- chờ hết nước hết cái
- chờ mỏi cả mắt
- chờ mòn cả mắt
- chờ như chờ mẹ về chợ