| nhanh nhảu đoảng | ng Nói người làm nhanh nhưng lại hỏng việc hoặc hấp tấp làm một việc không thuộc phận sự của mình: Chưa ai hỏi đến mình đã nhanh nhảu đoảng trả lời. |
| Nào , đã bảo làm việc gì xong việc ấy rồi mới làm việc khác , ai khiến cái kiểu nhanh nhảu đoảng như thế. |
| Nào , đã bảo làm việc gì xong việc ấy rồi mới làm việc khác , ai khiến cái kiểu nhanh nhảu đoảng như thế. |
| ( Có khi lạc đường cũng nên các cậu láu táu nhanh nhảu đoảng mà ! ). |
| Làm gì bản mệnh cũng cần thận trọng , tỉ mỉ , đừng nnhanh nhảu đoảng. |
* Từ tham khảo:
- khó tính, khó nết
- khó thương
- khó trôi
- khoa
- khoa
- khoa bảng