| nhanh gọn | trgt Không kéo dài thời gian: Công việc ấy được giải quyết nhanh gọn. |
| nhanh gọn, thuận tiện , giảm được nhiều chi phí gián tiếp là nhận xét của chị Nguyễn Thị Thủy đại diện cho Công ty TNHH MTV Dầu Việt Nam khi trao đổi với chúng tôi về dịch vụ công trực tuyến đang được thực hiện trên hệ thống khai hải quan tại Cục Hải quan Hà Tĩnh. |
| Bởi lẽ , thủ tục đơn giản , nnhanh gọnrất dễ trở thành con dao hai lưỡi khi nhiều người có thể sắm vài chiếc thẻ tín dụng của các ngân hàng khác nhau. |
| Đi kèm với sự phát triển nóng đó là nhu cầu cần đến các phương thức giải quyết tranh chấp nnhanh gọn, hiệu quả được tất cả các doanh nghiệp hoạt động trong lĩnh vực này quan tâm bởi đặc điểm đặc thù của loại tranh chấp trong hoạt động này là thường có trị giá tranh chấp rất lớn và tính chất phức tạp. |
| Điều này giúp tránh tối đa nguy cơ rủi ro trong việc đun nấu cho chị em , và các thao tác nấu nướng sẽ nnhanh gọnhơn , nhất là khi sử dụng trong thời gian dài và liên tục để rán nấu. |
| Nghị định cũng là cơ sở pháp lý để các cơ quan cấp giấy phép xây dựng thực hiện được dễ dàng và nnhanh gọn, tạo điều kiện cho doanh nghiệp , người dân triển khai thực hiện đầu tư xây dựng được thuận lợi ; góp phần minh bạch nội dung hồ sơ về cấp phép xây dựng ở tầm Nghị định , giảm phiền hà , tiết kiệm thời gian và chi phí khi cấp phép xây dựng cho người dân và các chủ đầu tư xây dựng công trình. |
| Tab Share còn có các nút Print , Zip , Fax , và Burn to disc giúp bạn thao tác nnhanh gọncác công việc liên quan tập tin , tương ứng : in , nén , gửi fax , và ghi đĩa. |
* Từ tham khảo:
- cữu-cô
- cữu-mẫu
- cữu-phụ
- cữu-thị
- cựu-điển
- cựu-lỵ