| câu kéo | đt. Câu (dùng với ý không): Con nước nầy có cá tôm gì mà câu-kéo. |
| câu kéo | dt. Câu cú: Lớp mười hai rồi mà viết không thành câu kéo. |
| câu kéo | đgt. Câu bắt cá tôm nói chung: Chẳng câu kéo gì cả, về nhà thôi o Câu kéo cả buổi, chẳng được con gì. |
| câu kéo | dt Như Câu cú: Câu kéo còn sai ngữ pháp. |
| câu kéo | đgt Câu cá (dùng với ý: ít kết quả): Câu kéo gì mà cả buổi chỉ được vài con cá ranh. |
| Với sự chào mời và để ngỏ lâu nay của của hàng chục ánh mắt ccâu kéotừ Face book , My space , Blogspot , Multiply , Wordpress , Opera... , người dùng blog Việt bắt đầu phân tán. |
| Khi mà thế giới phim bom tấn của Hollywood đang trở nên sáo mòn về kịch bản , lạm dụng CGI như sự lười biếng , và bày ra rất nhiều chiêu trò để ccâu kéokhán giả thì Mad Max đã quay lại thật đúng lúc. |
| Hay chỉ chiêu trò ccâu kéo, thu hút sự chú ý của cộng đồng mạng vì mục đích cá nhân?. |
* Từ tham khảo:
- câu kẹo
- câu kể
- câu kệ
- câu kết
- câu lạc bộ
- câu lệnh