| nhanh nhạy | tt, trgt Chóng vánh và có kết quả tốt: Công việc xây đắp đã tiến hành được nhanh nhạy. |
| Dây thần kinh phản xạ của Hạnh nhanh nhạy hơn cả suy nghĩ. |
| Bà lão đứng lên tiếc mình chậm chạp , giá nhanh nhạy hơn đã thêm được vài phút cạnh con. |
| Cái La nhanh nhạy lắm , nó lại là người làng , nó hiểu cái bụng mọi người muốn gì. |
| Mọi khôn ngoan và nhanh nhạy trong kinh doanh đều xứng đáng được tưởng thưởng. |
| Cách học này làm cho nhiều người lầm tưởng mình giỏi tiếng Anh nhưng khi đưa vào hoàn cảnh buộc phải nói chuyện bằng tiếng Anh thì hoàn toàn thụ động nên không thể có được phản xạ giao tiếp nnhanh nhạy. |
| Tuy nhiên , để có được những điều đó , họ phải nỗ lực hết mình và nnhanh nhạyvới xu hướng công nghệ của thời đại. |
* Từ tham khảo:
- tuổi mẹo
- tuổi mùi
- tuổi ngọ
- tuổi nghề
- tuổi oan
- tuổi rùa