| vai | dt. (thể): Phần nối liền hai cánh tay với thân mình: Bả vai, chả vai, chai vai, kê vai, lên vai, nghiêng vai, rùn vai, sánh vai, so vai, trở vai, vươn vai; Vai mang bầu rượu chiếc nem, Mảng say quên hết lời em dặn-dò; Ba đời bảy họ nhà tre, Hễ cất lấy gánh, nó đè lên vai (CD). // (R) a. Phần cái áo che cái vai lại: áo vá vai; // b. Những vật có hình giống cái vai: Vai cày, vai kiệu, vai lọ, vai mái. // (B) a. Bậc trên dưới trong bà con: Vai anh, vai em; ngang vai. // b. Địa-vị, phận-sự: Bày vai, đóng vai, sắm vai; vai đào, vai kép; thủ-vai quan-trọng trong đoàn-thể; Anh đi em ở lại nhà, Hai vai gánh nặng, mẹ già con thơ (CD). |
| vai | dt. Đập nước ở bờ ruộng: Đắp vai. |
| vai | - 1 dt 1. Phần cơ thể ở hai bên cổ nối thân với cánh tay: Đầu đội nón dấu vai mang súng dài (cd); Bá vai bá cổ (tng). 2. Phần của áo che vai: áo vá vai; áo rách thay vai, quần rách đổi ống (tng). 3. Bậc; Hàng: Bằng vai, phải lứa (tng). - 2 dt Nhân vật trong vở kịch, vở tuồng, vở chèo mà một người đóng: Đóng vai Điêu Thuyền; Đóng vai anh chồng sợ vợ. |
| vai | dt. 1. Phần cơ thể là nói tiếp giáp giữa thân và cánh tay hoặc chi trước của thú vật: đòn gánh trên vai o khoác súng trên vai o miếng thịt vai. 2. Thứ bậc trong quan hệ họ hàng: vai anh o vai trên. 3. Sức lực, khả năng đảm nhận công việc: ghé vai gánh vác công việc o sức dài vai rộng. 4. Phần áo che hai vai: Áo rách vai o vá vai áo. 5. Nhân vật trong kịch, phim được diễn viên đóng, thể hiện: đóng vai chính o nhập vai. |
| vai | dt 1. Phần cơ thể ở hai bên cổ nối thân với cánh tay: Đầu đội nón dấu vai mang súng dài (cd); Bá vai bá cổ (tng). 2. Phần của áo che vai: áo vá vai; áo rách thay vai, quần rách đổi ống (tng). 3. Bậc; Hàng: Bằng vai, phải lứa (tng). |
| vai | dt Nhân vật trong vở kịch, vở tuồng, vở chèo mà một người đóng: Đóng vai Điêu Thuyền; Đóng vai anh chồng sợ vợ. |
| vai | dt. 1. Phần hai bên cổ, nối liền thân hình với cánh tay: Lưng dài, vai rộng. Ngr. Phần trong vật gì giống như cái vai: Vai lọ. Vai kiệu. Ngb. Bậc, hàng: Bằng vai phải lứa. || Ngang vai. 2. Người giữ một chức-vụ gì trong xã-hội, trong một vở kịch: Giữ một vai quan trọng trong nền tài chính quốc tế-Đóng vai Lưu-Bị. || Vai chính. Vai phụ. Vai đào. Vai hề. |
| vai | .- d. 1. Phần ở hai bên cổ, nối thân với cánh tay. 2. Phần của áo, che vai: Áo vá vai. 3. Phần của một vật, hình giống vai người: Vai lọ; Vai cày; Vai kiệu. 4. Bậc, hàng: Bằng vai phải lứa (tng). |
| vai | .- d. 1. Người đóng một nhân vật trên sân khấu hay trên màn ảnh: Vai hề; Vai Kim Trọng. 2. Chức vụ, địa vị: Giữ một vai quan trọng. |
| vai | I. Phần ở hai bên cổ, nối liền thân với cánh tay: Quảy gánh trên vai. Nghĩa rộng: Nói vật gì có hình như cái vai: Vai lọ. Vai kiệu. Vai cày. Nghĩa bóng: Hàng, bậc: Vai trên. Ngang vai. Bằng vai. Văn-liệu: Bằng vai, phải lứa (T-ng). Sức dài, vai rộng (T-ng). Vai năm tấc rộng, mình mười thước cao (K). Ngang tay tú-các, sánh vai lan-phòng (Nh-đ-m). II. Người đóng một nhân-vật nào trong trò: Vai tuồng. Vai hề. Nghĩa bóng: Địa-vị, chức-vụ: Đóng một vai quan-hệ trong xã hội. |
| Chốc chốc , bà với chiếc khăn mặt đỏ rách vắt trên vai , lau mắt như để nhìn cho rõ thêm. |
| Tội gì ngày nào cũng đi gánh cho u vai lên ấy ! Thế rồi bà bắt nàng lấy hai cái thùng sắt tây , hai cái nồi đất và cả chiếc nồi mười để hứng nước. |
Trác đã đặt gánh nước lên vai , đi được vài bước , thoáng nghe thấy mẹ khen mình bèn chậm bước lại để cố nghe cho hết câu. |
Bà tươi cười ví thầm : " Một đêm quân tử nằm kề , Còn hơn thằng ngốc vỗ về quanh năm ! " Vừa dứt câu bà ngặt nghẹo cười , vừa vỗ vai bà Thân , vừa nói thầm bằng một giọng rất thân mật : Có phải thế không , cụ ? Bà Thân như đã siêu lòng , hớn hở đáp : Thì vẫn hay là thế. |
| Chồng nàng bá vvainàng , béo má nàng. |
Rồi nó âu yếm bám vai chị. |
* Từ tham khảo:
- vai gánh tay cuốc
- vai sắt chân đồng
- vai trò
- vai u thịt bắp
- vai vế
- vài