Từ điển Tiếng Việt
Từ điển Việt Anh
Từ điển khác
Từ điển Hàn Việt
Từ điển Việt Nhật
Từ điển Pháp Việt
Từ điển Đức Việt
Từ điển Nga Việt
Từ điển Việt Trung
Ngữ liệu văn bản
Tin tức
Xem Âm lịch - Dương Lịch
vai cày
dt
. Ách (mắc trên vai trâu bò).
Nguồn tham chiếu: Đại Từ điển Tiếng Việt
vai cày
dt
Bộ phận của cái cày đặt trên vai trâu bò:
Tháo vai cày cho trâu ăn cỏ.
Nguồn tham chiếu: Từ điển - Nguyễn Lân
* Từ tham khảo:
-
vai sắt chân đồng
-
vai trò
-
vai u thịt bắp
-
vai vế
-
vài
-
vài ba
* Tham khảo ngữ cảnh
Thợ cày khắp lượt dùng bắp cày ,
vai cày
làm ghế ngồi , cùng nhau bàn tán bâng quơ về chuyện sưu thuế.
* Từ đang tìm kiếm (định nghĩa từ, giải thích từ):
vai cày
* Từ tham khảo:
- vai sắt chân đồng
- vai trò
- vai u thịt bắp
- vai vế
- vài
- vài ba