| vai u thịt bắp | 1. Người to khỏe, nở nang và thô, do lao động nhiều: Nhưng lại cao ngồng và mảnh khảnh, chứ không trùng trục, vai u thịt bắp như ông chồng. (Nam Cao). 2. Thuộc hạng người chỉ biết lao động chân tay, không có tri thức (quan niệm của tầng lớp thượng lưu trong xã hội cũ): Một số nhà văn vẫn còn cho văn học là một cái gì cao cả chỉ đám thượng lưu trí thức mới có thể thưởng thức, còn quần chúng vai u thịt bắp thì không có khả năng thưởng thức (Nam Mộc). |
| vai u thịt bắp | ng Chê một người khỏe, nhưng không thông minh, không tháo vát: Anh ta thì vai u thịt bắp, nhưng lại lười biếng. |
| vai u thịt bắp |
|
| Chớ Mỹ mà nó đánh tôi kiểu đó , tôi vặn họng nó rồi a cậu ! Tên thiếu úy ngó sững ngừng đàn ông râu ria xồm xoàm vai u thịt bắp. |
| Kẻ có tiền bỏ ra thuê , đời nào lại đi cám ơn nhưng thằng vai u thịt bắp. |
* Từ tham khảo:
- vài
- vài ba
- vải
- vải
- vải bò
- vải bô