| uốn lượn | đgt. Uốn thành những đường cong lượn qua lại liên tiếp với vẻ mềm mại: Dòng sông uốn lượn như một dải lụa. |
| uốn lượn | đgt Chuyển động thành những đường cong: Nghệ sĩ xiếc uốn lượn rất tài; Con đường lên núi uốn lượn. |
| Ở đây có những nhà thờ mái nhọn nhưng duyên dáng , những đền thờ Hồi giáo vòm tròn sáng lấp lánh , những ngôi nhà vườn tầng len lỏi vào trong đá , những con hẻm lát gạch uốn lượn lên đồi. |
| Sông Hồng đoạn chảy qua Thăng Long Hà Nội uốn lượn quanh co như nhĩ tai nên người xưa gọi là Nhĩ Hà (có người gọi Nhị Hà). |
| Trước mặt anh , không xa lắm , ẩn hiện trong sáng sớm là một dáng hình con gái mặc áo tắm hai mảnh , đang uốn lượn mềm mại trên thảm cát ướt. |
| Dưới ngọn chì than uốn lượn hình hài gã trai thoắt hiện lên dần dần , có da có thịt. |
| Cô mặc một chiếc áo sọc đen ngoằn ngoèo , dáng đi ỏn ẻn , uốn lượn. |
Không biết chính xác múa Náp có từ bao giờ , chỉ được nghe tích truyền vào đời Vua Gia Long (1802 1820) , trong một lần nhà Vua ngự thuyền ngược về phía biển và tình cờ thấy trên bờ có một đám đông đang tụ tập nhảy múa , tiết điệu uốn lượn rất lạ mắt. |
* Từ tham khảo:
- uốn như sâu đo
- uốn tóc
- uốn ván
- uổng
- uổng phí
- uổng xích trực tầm