| uốn tóc | đgt. Làm cho tóc quăn, giữ nếp theo dáng hình toàn thể của bộ tóc: cửa hàng uốn tóc o uốn tóc khá công phu. |
| Cậu ấy tỏ ra rất hào hứng khi đăng ký học làm thợ uuốn tóc, một quản giáo tại nhà tù Moorland cho biết. |
| Sinh ra sau 2 anh trai và có ba làm tài xế , mẹ uuốn tóc, Lê Giang sớm lao vào đời bươn chải từ năm 11 tuổi. |
| Trước đó , cô đi uuốn tóctại một tiệm làm tóc gần nhà. |
| Trong lúc uuốn tóc, ống uốn tóc bị xì hơi nóng ra làm cô bị bỏng nặng. |
| Một trường hợp khác đã phải điều trị lâu dài để lấy lại hình dáng vành tai lành lặn do bị bỏng khi đi hấp dầu tại một tiệm uuốn tócđể làm đẹp đón Tết. |
| Bà quay về mở tiệm uuốn tócở Bắc Mỹ Thuận nhưng từ khi có cây cầu Mỹ Thuận , người ta bỏ xứ đi hết. |
* Từ tham khảo:
- uổng
- uổng phí
- uổng xích trực tầm
- uống
- uống giấm để đo khát
- uống máu ăn thề