| uốn nắn | đt. Uốn vật dài và nắn hình khối. // (B) Dạy-dỗ, bắt vào khuôn-phép: Uốn-nắn nó cho nên người. |
| uốn nắn | - đgt Dạy dỗ, sửa chữa cho hợp lí, cho đúng với đạo đức : Uốn nắn những sai sót của thanh thiếu niên. |
| uốn nắn | đgt. 1. Uốn lại cho thẳng: cong queo thế này, uốn nắn sao được. 2. Nhắc nhở, chỉ dẫn để sửa chữa dần dần cho đúng, cho tốt: uốn nắn từng thao tác nhỏ o phải uốn nắn từ đầu o uốn nắn tư tưởng sai lệch. |
| uốn nắn | đgt Dạy dỗ, sửa chữa cho hợp lí, cho đúng với đạo đức: Uốn nắn những sai sót của thanh thiếu niên. |
| uốn nắn | đt. Nắn, sửa theo ý mình: Uốn-nắn con theo lề-thói xưa. |
| uốn nắn | .- Nh. Uốn, ngh. 2. |
| Vả lại mình là bực trên , làm như thế , vợ lẽ tưởng lầm rằng mình sợ nó , rồi quen dần đi , nó lần quyền , sau có uốn nắn lại cũng không kịp nữa. |
| Mà điều ấy chính tôi đã nhận thấy rõ ràng , một hôm tôi đứng nhìn ông ta tháo kính uốn nắn lại đôi gọng đồng : hai con mắt ông ta cùng không có con ngươi và lõm hẳn vào , hai mép mi như khâu liền lại nhau. |
| Là vì ngắm nét vòng mềm mại của những chữ h , chữ g , chàng cho rằng bàn tay cứng cỏi của đàn ông không thể uốn nắn được như thế. |
| Suốt 10 năm công phu tôi mới uốn nắn cặp sơn tùng đó thành hai con rồng giống y như nhau. |
| Tất cả những trò ấy , ông bà đồ biết cả , tìm cách uốn nắn cả nhưng Sài vẫn có cách để làm theo ý mình. |
| Hôm nay , chỉ là ”báo cáo“ kết quả và xem có gì phải bổ sung , điều chỉnh , uốn nắn. |
* Từ tham khảo:
- uốn tóc
- uốn ván
- uổng
- uổng phí
- uổng xích trực tầm
- uống