| uốn câu | đt. Chặt ngạnh một sợi thép nhỏ rồi giũa đầu gần ngạnh cho nhọn, đoạn uốn cong thành lưỡi câu: Ai từng lặn xuống vực sâu, Mà đo miệng cá, uốn câu cho vừa (CD). |
| uốn câu | đgt. (Bông lúa) cong trĩu xuống như cần câu, do mẩy hạt: lúa uốn câu. |
Ai uốn câu cho vừa miệng cá Tôi nghĩ như chàng chẳng khá hơn ai. |
* Từ tham khảo:
- uốn éo
- uốn gối mềm lưng
- uốn khúc
- uốn lưng co gối
- uốn lưng quỳ gối
- uốn lượn