| uốn dẻo | đgt. Uốn mình một cách mềm mại, khéo léo, đẹp mắt: tập uốn dẻo o động tác uốn dẻo. |
| uốn dẻo | đgt Uốn thân một cách mềm mại: Nghệ sĩ xiếc uốn dẻo. |
| Cô gái người Úc có thân hình tuyệt đẹp với các bài tập uuốn dẻo, yoga và các bức ảnh cuốn hút. |
| Trên trang Instagram cá nhân của mình , Nude Yoga Girl thường chia sẻ những bức ảnh khỏa thân nghệ thuật của mình trong các động tác yoga uuốn dẻomềm mại. |
| Hải Anh Biệt đội ngựa một sừng Cặp đôi Hà Anh Bảo Minh hóa thân thành điệp viên 007 khiến cho ban giám khảo bị lôi cuốn với những động tác uuốn dẻo, biến hóa trên nền nhạc dồn dập. |
| Trước khi bước vào phần thảo luận tại Hội nghị chiến lược FPT diễn ra tại Hà Nội ngày 13 14/10 , các lãnh đạo FPT đã có màn tập thể dục uuốn dẻo, lắc bụng một cách uyển chuyển trên nền nhạc bài hát "Chúng ta không thuộc về nhau" , "Nóng" , "Vũ điệu cồng chiêng"... |
| Điều này cũng đúng đối với nhiều công phu đặc dị khác như đập đầu vào đá , tay không đả hổ , uuốn dẻotrên không... mà chúng ta vẫn hay thấy trên phim ảnh , lò võ , hoặc trong rạp xiếc. |
| Trình diễn trên sân khấu Tìm kiếm tài năng trong Đêm thi đầu tiên , Lâm Thành Đạt tiếp tục đem đến một tiết mục uuốn dẻokhác với mức độ khó cao hơn và mang nhiều yếu tố trình diễn hơn. |
* Từ tham khảo:
- uốn gối mềm lưng
- uốn khúc
- uốn lưng co gối
- uốn lưng quỳ gối
- uốn lượn
- uốn nắn