| ưng ửng | tt. Ửng (mức độ giảm nhẹ) đôi má ưng ửng o Những trái cam đã ưng ửng màu vàng. |
| Trên khắp mình đaưng ửng?ng hồng , có những sợi long tơ óng ánh như long tơ trên mặt cô gái dậy thì. |
Ngủ dậy , vừa đẩy nhẹ cánh cửa sổ , Phương đã sửng sốt reo lên khe khẽ : Ôi ! Mấy chùm sấu chín nhanh quá ! Hôm qua còn ưng ửng mà hôm nay đã chín vàng thế này ! Em vội mở toang cửa gọi thật to : Mai ơi ! Hoa ơi ! Cường ơi ! Đến đây mà xem sấu chín. |
| Nhưng cuối xuân , khi tiết trời ưng ửng , nghe con chào mào hót rộn rã ngoài xa ; khi lấp ló ngọn lửa nhỏ từ tán cây phía ấy lòng lại bồi hồi mong nhớ. |
| Nơm nớp nhất là những khoảng thời gian quả bắt đầu ưng ửng. |
* Từ tham khảo:
- ừng ực
- ửng
- ứng
- ứng
- ứng biến
- ứng chiến