| ưng thuận | đt. Thuận theo, bằng lòng: Ưng-thuận thì ký tên vào. |
| ưng thuận | - đgt (H. ưng: bằng lòng; thuận: theo) Bằng lòng nghe theo: ưng thuận các điều kiện đã nêu ra. |
| ưng thuận | đgt. Chấp thuận với yêu cầu nào: Thuyết phục mãi mà nó không ưng thuận o Bên ấy đã ưng thuận tất cả mọi điều. |
| ưng thuận | đgt (H. ưng: bằng lòng; thuận: theo) Bằng lòng nghe theo: ưng thuận các điều kiện đã nêu ra. |
| ưng thuận | đt. Chịu, bằng lòng. |
| ưng thuận | .- Bằng lòng nghe theo: Ưng thuận các điều kiện. |
| ưng thuận | Thuận nghe: Ưng thuận những điều đã thảo thuận. |
| Không bao giờ nàng muốn trái ý mẹ , ngay những lúc mẹ bắt làm những việc mà riêng nàng , nàng không ưng thuận. |
Từ hôm bà Tuân thấy mẹ Trác đã gần ưng thuận , bà vẫn sung sướng nghĩ thầm : " Chẳng trước thì sau , rồi cá cũng cắn câu ". |
Thấy mẹ ráo riết khuyên răn , mợ phán cũng ưng thuận. |
| Bà Tuân lại khôn ngoan hơn nữa : bà nghĩ cần phải làm thân với mẹ Trác , bà tin rằng khi đã thân mật rồi thì dù mẹ con bà Thân không ưng thuận chăng nữa cũng phải nể mà nghe theo. |
| Và gần một tuần lễ sau , mợ bắn tin ngỏ lòng uưng thuận, nhờ mẹ thu xếp hộ việc cưới xin cho chóng xong. |
| Ông bà mừng rằng con mình đã ưng thuận. |
* Từ tham khảo:
- ưng ức
- ưng ửng
- ưng ý
- ừng ực
- ửng
- ứng