| ưa chuộng | đgt. Được ham chuộng, ưa dùng đối với nhiều người: món ăn được ưa chuộng o Nhiều người ưa chuộng mặt hàng này. |
| ưa chuộng | đgt Thích và mong có được: ưa chuộng của lạ. |
| ưa chuộng | .- Cg. Ưa thích, đg. Ham thích: Ưa chuộng của lạ. |
| Có phải là ông trời đem tất cả những cái gì đẹp nhất , mê ly nhất lại cho người Bắc Việt để đền bù lại cái đời sống vất vả của những người ưa chuộng hoà bình nhưng liên tiếp cả ngàn năm phải vật lộn , phải đấu tranh để chống lại ngoại xâm lúc nào cũng manh tâm thôn tính cái dải đất nổi tiếng là bờ xôi , ruộng mật ? Mặc. |
| Kiểu quần này sau này được phụ nữ Israel ưa chuộng vì nó rộng rãi , thoải mái. |
| Tuy nhiên bãi trống gần Nhà thương Đồn Thủy (Bệnh viện Hữu Nghị hiện nay) , trước Trường Hàng Kèn (nay là trường tiểu học Quang Trung) , đường Gambetta (Trần Hưng Đạo hiện nay) được ưa chuộng nhất. |
| Cho nên người làm vua phải cẩn thận sự ưa chuộng. |
| Bạn cần tìm hiểu xem thị trường đó đang thiếu gì và đang cần gì , nhu cầu ra sao và sản phẩm của bạn có còn được uưa chuộngkhông. |
| Hơn nữa , trà sữa là thức uống đang được uưa chuộngnhất hiện nay. |
* Từ tham khảo:
- ưa nên tốt, ghét nên xấu
- ưa nhìn
- ưa thích
- ừa
- ứa
- ứa