| ừa | trt. X. ừ. |
| ừa | tht. Ừ. Ừa, vậy cũng được. |
Làm nhà mà cũng nhiều chuyện quá há? ừa , cũng rắc rối lắm. |
| Ơ , không cho cô ngắm á? Cô cứ nhắm mắt lại đi mà ! ừa , cô biết rồi. |
| Hoa cười tủm tỉm , phụ Thúy xếp quần áo vào va li : Uừahén , độ rày chắc tao già thiệt rồi nên suốt ngày bị má nhằn tới nhằn lui có một câu : Cứ già kén kẹn hom hoài , thể nào mầy cũng ế chồng cho mà coi ! |
* Từ tham khảo:
- ứa
- ứa độ
- ứa gan
- ựa
- ức
- ức