| ựa | đt. C/g. ọc, sựa, ói ra: Bú no quá, ựa ra; bị đánh, ựa cơm. |
| ựa | pht. Phọt ra, ộc ra: đánh ựa cơm. |
| ựa | đgt Từ trong bụng tuôn ra: ựa ra nước chua; Đánh cho ựa cơm ra. |
| ựa | đt. ộc lên cổ (thường nói đồ ăn) || Sự ựa. Cái ựa. |
| ựa | .- đg. Ọe ra (thtục): Đánh cho ựa cơm. |
| ựa | ộc ra, phọt ra: Đánh ựa cơm ra. |
| L uựachọn đi theo phong cách thời trang unisex khi khái niệm này ở Việt Nam vẫn hoàn toàn xa lạ , Lê Hoàng Anh Khoa (Kelbin Lei) từng hứng chịu không ít "búa rìu" dư luận. |
| Nhà thầu được uựachọn đều là những đơn vị uy tín , quen thuộc và đã có kinh nghiệm thi công nhiều nhà ga hàng không tại Việt Nam. |
* Từ tham khảo:
- ức
- ức
- ức
- ức chế
- ức đạc
- ức đoán