| ức chế | đt. áp-chế, đè-nén: Bị ức-chế quá, phải trốn đi. |
| ức chế | - đgt (H. ức: đè nén; chế: bó buộc) Đè nén, kìm hãm: Có kẻ sợ người ngoài ức chế; hỏi rằng sao dũng trí để đâu (PhBChâu). - dt (tâm) Quá trình thần kinh giúp hệ thần kinh kìm hãm hoặc làm mất đi phản xạ: Hưng phấn và là hai mặt thống nhất của hoạt động thần kinh. |
| ức chế | đgt. Kìm hãm, hạn chế, làm giảm bớt mức độ hoạt động, phát triển: ức chế sức phát triển nền kinh tế các nước thuộc địa o làm ức chế cảm hứng của các cầu thủ trên sân. |
| ức chế | đgt (H. ức: đè nén; chế: bó buộc) Đè nén, kìm hãm: Có kẻ sợ người ngoài ức chế; hỏi rằng sao dũng trí để đâu (PhBChâu). dt (tâm) Quá trình thần kinh giúp hệ thần kinh kìm hãm hoặc làm mất đi phản xạ: Hưng phấn và ức chế là hai mặt thống nhất của hoạt động thần kinh. |
| ức chế | đt. Đè nén. |
| ức chế | .- d. 1. Tác dụng thường là của hệ thần kinh ngăn cản hoặc làm suy yếu hoạt động của một cơ quan; sự suy giảm hoạt động của một cơ quan do tác dụng đó gây nên: Cơn ghen ức chế tình dục. 2. Tác dụng của một hiện tượng tâm lý ngăn cản các hiện tượng khác không thể xảy ra hoặc không thể nói lên đến ý thức nếu có xảy ra; tình trạng tê liệt của ý thức tâm lý do tác dụng đó gây nên. |
| ức chế | Đè nén: ức chế kẻ dưới. |
Vua thiên tư sáng suốt , nối vận thái bình ; bên trong ức chế quyền thần , bên ngoài đánh dẹp Di Địch. |
| Tại bà càm ràm , cứ nghi ngờ tôi sang nhà cô Thảo xóm bên , nên tôi mới ức chế...". |
| Ghét : Thiếu sự liên lạc Khi Son Oh Gong phải hành động vô ngã , anh cũng thấy buồn vì những hành động của Sun Mi Giống như tình trạng vô ngã của Oh Gong , anh và Sun Mi không thể nói với nhau cách nghĩ thực sự của bản thân khiến khán giả cảm thấy thật đáng uức chế. |
| Điều đó khiến không ít khách hàng cảm thấy uức chế, và quyết định hủy hợp đồng , rút tiền đặt cọc về. |
| Đoạn tin nhắn của nhân viên kinh doanh gửi khách hàng để "ép" mua gói phụ kiện Tôi cảm thấy rất uức chếvà bức xúc , vì sự thay đổi bất nhất của phía đại lý kinh doanh. |
| Sau đó , báo chí tung thông tin khiếu nại lên mạng , gây nhiều uức chế, khiến chúng tôi bị mất uy tín. |
* Từ tham khảo:
- ức đoán
- ức hiếp
- ức tả
- ức thuyết
- ực
- ực ực