Từ điển Tiếng Việt
Từ điển Việt Anh
Từ điển khác
Từ điển Hàn Việt
Từ điển Việt Nhật
Từ điển Pháp Việt
Từ điển Đức Việt
Từ điển Nga Việt
Từ điển Việt Trung
Ngữ liệu văn bản
Tin tức
Xem Âm lịch - Dương Lịch
ực ực
trt. C/g. ừng-ực, tiếng nuốt chất lỏng từng ngụm to:
Nuốt ực-ực.
Nguồn tham chiếu: Từ điển - Lê Văn Đức
ực ực
Nh.
Ừng ực.
Nguồn tham chiếu: Đại Từ điển Tiếng Việt
ực ực
dt. Nht. ực.
Nguồn tham chiếu: Từ điển - Thanh Nghị
ực ực
Thường nói là “ừng-ực”. Tiếng nuốt vào cổ liền-liền:
Uống nước ực-ực.
Nguồn tham chiếu: Từ điển - Khai Trí
* Từ tham khảo:
-
ưng
-
ưng chuẩn
-
ưng doãn
-
ưng hạ
-
ưng khuyển
-
ưng lớn
* Tham khảo ngữ cảnh
Cậu thè lưỡi uống
ực ực
hai ba hớp rồi đứng nhổm ngay dậy.
* Từ đang tìm kiếm (định nghĩa từ, giải thích từ):
ực ực
* Từ tham khảo:
- ưng
- ưng chuẩn
- ưng doãn
- ưng hạ
- ưng khuyển
- ưng lớn