| ưa thích | đt. Ưa lắm, thích lắm: Tiền bạc và danh-vọng là những món được ưa-thích nhất. |
| ưa thích | Thích hơn, chuộng mến hơn những cái khác: môn thể thao được mọi người ưa thích o món ăn ưa thích của chị ấy o Người đâu có loại người chẳng ưa thích gì cả. |
| ưa thích | đgt Thích thứ gì mà mong được hưởng: Cô ta chỉ ưa thích khiêu vũ thôi. |
| ưa thích | .- Nh. Ưa chuộng: Ưa thích nhạc cổ. |
| Thường thường chàng chỉ ngồi với một vũ nữ nào mà chàng ưa thích nói chuyện , uống rượu rồi khi tan đưa họ về tận nhà hay rủ họ đi ăn đêm. |
| Rồi mi sẽ làm hỏng cô gái ưa thích nó ! Cút đi ! Tiếng ông chủ quát to làm ta giật mình và nghe thấy hết. |
| Câu trích dẫn ưa thích nhất : "20 năm về sau bạn sẽ hối tiếc những điều mình không làm hơn là những điều bạn đã làm" (Mark Twain). |
| Phà ở đây tuy chậm , nhưng không bị tắc đường nên được người dân Kolkata khá ưa thích. |
| Điểm tụ tập ưa thích của những vật trang điểm này là xung quanh chân cầu cạnh bến cảng. |
| Một trăm lần như một , anh sẽ thấy người ấy bắt đầu như thế này : "Không có thứ thịt gì lại có thể thơm như nó..." Nhưng dù thơm , dù ngon , dù ngọt , dù bùi , bao nhiêu "đức tính" đó nào đã thấm vào đâu với cái đức tính bao quát của thịt chó trong công cuộc thống nhất dân tâm , san bằng sự phân biệt giữa các giai cấp trong xã hộỉ Thực vậy , tôi đố ai lại tìm ra được một miếng ngon nào khả dĩ liên kết được dân ý đến như vậy , một miếng ngon mà từ vua chí quan , từ quan chí dân , từ ông tư bản đến người làm công , thảy đều ưa thích , thảy đều dùng được , thảy đều thèm muốn , thảy đều công nhận... "ba chê". |
* Từ tham khảo:
- ứa
- ứa
- ứa độ
- ứa gan
- ựa
- ức