| tụng ca | dt. Bài hát tán-dương ân-đức: Hát bài tụng-ca. |
| Ai cũng bàn tán , ttụng ca, vinh danh thông đỏ. |
| Người toàn vậy hèn gì chỉ là một khu vườn nàng thơ thôi mà bao nhiêu năm nay người đời tốn không biết bao giấy mực để bàn tán và ttụng ca. |
| Buổi sáng ngồi úp mặt bờ sông với ông bạn già kinh sách đầy bụng để nghe luận bàn thế sự , sau đó đua nhau ttụng caquá khứ vàng son của cha ông và chính bản thân mình bằng thứ ngôn ngữ cầu kỳ và từ tốn. |
* Từ tham khảo:
- thì bệnh
- thì buổi
- thì chớ
- thì chớ kể
- thì có
- thì cơ