| thì có | 1. Tổ hợp thừa nhận một hiện thực nào đó (song vẫn còn có những điều ràng buộc khác, khó có thể sẵn sàng đón nhận): Hàng thì có đẹp nhưng giá đắt quá. 2. Tổ hợp dùng để bác bỏ điều người đối thoại vừa nêu bằng cách nêu một điều hoàn toàn trái ngược: (Hôm nay ta đi hơi muộn) - Sớm hơn thì có. |
| Vì nàng biết lần này trở về nhà chồng tthì cólẽ lại phải dăm sáu tháng hay một năm nữa mới lại được về thăm nhà. |
Còn nỗi khổ của nàng tthì cólẽ không bao giờ thầy biết đến. |
| Trác chạy vội ra ngoài sân ; vì đau quá nàng không thể chịu được , kêu to : Cô tôi đánh chết tôi !... Mấy ngày tôi đẻ , cô đi lễ hết nơi này nơi nọ ! Rồi bây giờ về nhà , cô lại tìm cách hành hạ tôi... Mợ đứng trên hè , hai tay tỳ hai cạnh sườn , vẻ mặt vênh váo : Tao đi lễ thì có việc gì đến mày... Có dễ tao phải xin phép mày hay sao ! Mấy người hàng xóm đã kéo sang xem đông ở cổng , mợ phán thừa dịp đó , nói với họ : Các ông các bà xem , cái con Trác nó có gian ác không. |
| Nàng tự hỏi : " Hay bởi Tạc nghèỏ " Rồi nàng nghĩ ngay đến nàng và tin rằng sống trong cảnh giàu như nàng thì có sướng đâu. |
Ra khỏi ga. Trương đứng dậy giơ tay đón những giọt mưa rơi lấm tấm , chàng nghĩ bụng : Mưa này thì có thể đi bộ được |
| Nàng muốn sắp sửa đi ngay , sợ ở lại nhà đến gần giờ thì có việc bất thần ngăn trở chàng. |
* Từ tham khảo:
- thì cục
- thì đại
- thì đàm
- thì giá
- thì gian
- thì giờ