| thì giờ | - Thời gian nói về mặt giá trị đối với con người : Dùng thì giờ cho hợp lý ; Bỏ phí thì giờ ; Giết thì giờ. |
| thì giờ | dt. Thời gian (khi dùng vào việc có ích nào đó cho con người): Thì giờ là vàng ngọc o không nên bỏ phí thì giờ. |
| thì giờ | dt Thời gian về mặt có ích đối với con người: Thì giờ là vàng bạc (tng); Bỏ phí thì giờ; Mất thì giờ vô ích. |
| thì giờ | Nói chung về ngày giờ: Bỏ mất thì-giờ. |
Trác đã hiểu rằng mợ phán vẫn bực tức về tội nàng về thăm nhà lâu quá , nên định tâm sẽ cố hết sức dọn dẹp cẩn thận hơn hẳn mọi ngày trong vài bữa để mợ phán đủ tthì giờquên đi. |
| Anh còn chán thì giờ mà lo liệu việc của anh. |
Nàng có ý mua cái khăn mất thật nhiều thì giờ , để khỏi nóng ruột đợi đến giờ nhà Trương. |
| Sống vội sống vàng để khỏi phí thì giờ , Trương thấy mình chỉ phí đời mình vô ích , mua thêm bao nhiêu đau khổ ê chề cho tâm hồn. |
Liên không hiểu chồng định nói gì , trước khi quay ra , nàng cười gằn , nói : Làm người ta mất cả thì giờ ! Chả được tích sự gì , chỉ được cái nhắng hão. |
| Trời đất rộng rãi thế kia , can chi mà ràng buộc lấy nhau ở trong cái xó nhỏ hẹp này , rồi không có việc gì làm cho qua thì giờ , nghĩ cách làm khổ người khác để tự làm khổ mình. |
* Từ tham khảo:
- thì khí
- thì kì
- thì là
- thì lì
- thì nghi
- thì phải