| thì kì | dt. Thời kì. |
| Theo đó tthì kìvọng của khách hàng cũng sẽ tăng lên , nếu như doanh nghiệp đang đi sai hướng , những chuyên gia phân tích và thậm chí cả người bình thường cũng sẽ biết được và có những điều chỉnh hợp lí. |
| Hiếu cũng muốn xài nhưng gọi điện thoại hỏi tthì kìquá nên mình không dám hỏi" , Hồ Quang Hiếu thật thà. |
| Với hạt đậu nhỏ Javier Hernandez tthì kìWorld Cup đáng nhớ nhất là vào năm 1998 với một lí do hết sức đơn giản : Thần tượng lớn nhất của tôi đã thi đấu , Ronaldo. |
* Từ tham khảo:
- thì lì
- thì nghi
- thì phải
- thì ra
- thì sự
- thì thà thì thầm